Từ: liệt, lệ có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ liệt, lệ:

捩 liệt, lệ

Đây là các chữ cấu thành từ này: liệt,lệ

liệt, lệ [liệt, lệ]

U+6369, tổng 11 nét, bộ Thủ 手 [扌]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: lie4, li4;
Việt bính: lit6;

liệt, lệ

Nghĩa Trung Việt của từ 捩

(Động) Quay, vặn, ngoặt.

(Động)
Bẻ.
◇Lục Quy Mông
: Lăng phong liệt quế đà (Dẫn tuyền ) Cưỡi gió bẻ tay lái thuyền.

(Danh)
Bộ phận mở chạy máy, phát động cơ khí.Một âm là lệ.

(Danh)
Miếng gảy đàn tì bà.

Nghĩa của 捩 trong tiếng Trung hiện đại:

[liè]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 12
Hán Việt: LIỆT
xoay; vặn。扭转。
捩转。
xoay chuyển.
转捩点。
điểm xoay.

Chữ gần giống với 捩:

, , , , , , 㧿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢮏, 𢮑, 𢮖, 𢮩, 𢮪, 𢮫, 𢮬, 𢮭, 𢮵,

Chữ gần giống 捩

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 捩 Tự hình chữ 捩 Tự hình chữ 捩 Tự hình chữ 捩

Nghĩa chữ nôm của chữ: lệ

lệ:tráng lệ; diễm lệ
lệ:lệ thường
lệ:lệ (đi đôi): kháng lệ (cặp vợ chồng)
lệ:lệ (đi đôi): kháng lệ (cặp vợ chồng)
lệ:khích lệ
lệ:lệ cấm; lệ hại
lệ:khích lệ
lệ:lệ cấm; lệ hại
lệ:lệ (tiếng hạc kêu)
lệ:rơi lệ
lệ:nô lệ
lệ:rơi lệ
lệ:nhỏ lệ
lệ:lệ (ôn dịch)
lệ:lệ (ôn dịch)
lệ:lệ (ôn dịch)
lệ𤻤:lệ (bệnh nổi hạch tràng nhạc)
lệ:lệ (bệnh nổi hạt tràng nhạc)
lệ:lệ (đá mài)
lệ:lệ (đá mài)
lệ:lệ (trái vải): lệ chi viên (vườn vải)
lệ:nô lệ; ngoại lệ; chữ lệ (lối viết chữ Hán)
lệ:nô lệ; ngoại lệ; chữ lệ (lối viết chữ Hán)
lệ:nô lệ; ngoại lệ; chữ lệ (lối viết chữ Hán)
lệ:tráng lệ, mĩ lệ
liệt, lệ tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: liệt, lệ Tìm thêm nội dung cho: liệt, lệ